dandelion

/ˈdændəˌlajən/
danh từ
  • Cây bồ công anh Trung quốc.
Danh từ
  1. (đếm được) Bất kỳ loài thực vật nào trong số nhiều loài thực vật thuộc chi Taraxacum, có đặc điểm là đầu hoa màu vàng và lá có khía, đầu rộng, đặc biệt là loài bồ công anh thông thường (Taraxacum officinale).
    (countable) Any of the several species of plant in the genus Taraxacum, characterised by yellow flower heads and notched, broad-ended leaves, especially the common dandelion (Taraxacum officinale).
  2. (đếm được) Đầu hoa hoặc đầu quả của cây bồ công anh.
    (countable) The flower head or fruiting head of the dandelion plant.
  3. (không đếm được) Màu vàng như hoa.
    (uncountable) A yellow colour, like that of the flower.
Tính từ
  1. Có màu vàng giống như hoa.
    Of a yellow colour, like that of the flower.
🎬 Nghe “dandelion” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish