dangle

/ˈdæŋgəl/
động từ
  • Lúc lắc, đu đưa.
  • Nhử, đưa ra để nhử.
  • Lòng thòng, lủng lẳng, đu đưa.
  • + about, after, round) sán gần, bám sát, theo đuôi nhằng nhằng.
Động từ
  1. (nội động) Treo lỏng lẻo với khả năng đu đưa.
    (intransitive) To hang loosely with the ability to swing.
    His feet are dangling in the water.
    Đôi chân anh đang lơ lửng trong nước.
  2. (nội động từ, tiếng lóng, khúc côn cầu trên băng, lacrosse) Hành động thực hiện một động tác hoặc deke với quả bóng để vượt qua hậu vệ hoặc thủ môn; có lẽ vì nó giống với việc treo quả bóng lên một sợi dây.
    (intransitive, slang, ice hockey, lacrosse) The action of performing a move or deke with the puck in order to get past a defender or goalie; perhaps because of the resemblance to dangling the puck on a string.
    He dangled around three players and the goalie to score.
    Anh ta vòng quanh ba cầu thủ và thủ môn để ghi bàn.
  3. (thông tục) Treo hoặc theo dõi cái gì đó một cách lỏng lẻo.
    (transitive) To hang or trail something loosely.
    I like to sit on the edge and dangle my feet in the water.
    Tôi thích ngồi trên mép và thả chân xuống nước.
  4. (nghĩa bóng, nghĩa bóng, mở rộng) Đưa ra như một khả năng.
    (transitive, figurative, by extension) To put forth as a possibility.
Danh từ
  1. Một đặc vụ của một cơ quan hoặc nhóm tình báo giả vờ quan tâm đến việc đào tẩu hoặc chuyển sang cơ quan hoặc nhóm tình báo khác.
    An agent of one intelligence agency or group who pretends to be interested in defecting or turning to another intelligence agency or group.
  2. (tiếng lóng, khúc côn cầu trên băng, bóng vợt) Hành động treo lủng lẳng; một loạt các thủ thuật dùng gậy và giả mạo phức tạp để đánh bại hậu vệ một cách đầy phong độ.
    (slang, ice hockey, lacrosse) The action of dangling; a series of complex stick tricks and fakes in order to defeat the defender in style.
    That was a sick dangle for a great goal!
    Đó là một pha nguy hiểm bệnh hoạn cho một bàn thắng tuyệt vời!
  3. Một vật trang trí hoặc đồ trang trí treo lủng lẳng.
    A dangling ornament or decoration.
🎬 Nghe “dangle” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish