datum

/ˈdeɪtəm/
danh từ
  • (Số nhiều data) Số lượng đã cho (bài toán... ); điều đã cho biết.
  • (Số nhiều data) Luận cứ.
  • (Số nhiều datums) Mốc tính toán, mốc đo lường.
Danh từ
  1. Một cái gì đó được biết đến hoặc được coi là sự thật và được coi là cơ sở của lý luận hoặc suy luận mà một hệ thống trí tuệ thuộc bất kỳ loại nào (chẳng hạn như kiến ​​thức hoặc khung lý thuyết) được xây dựng.
    Something known or assumed as fact, and is made the basis of reasoning or inference which an intellectual system of any sort (such as knowledge or theoretical framework) is constructed.
    a datum of experience
    một dữ liệu kinh nghiệm
  2. Dữ liệu số ít: Một hiện tượng được ghi lại duy nhất, đặc biệt thu được từ công trình khoa học.
    Singular of data: A single recorded phenomenon, especially obtained by scientific work.
    Holonym: data set
    Từ đồng nghĩa: tập dữ liệu
    Từ đồng nghĩa:data point
  3. (bản đồ, khảo sát, kỹ thuật, sản xuất) Một điểm, đường, mặt phẳng hoặc bề mặt có tham chiếu đến các vị trí (chẳng hạn như độ cao) được đo hoặc chỉ định. (Ví dụ bao gồm điểm chuẩn cố định về san lấp mặt bằng hoặc mực nước biển trung bình trong khảo sát địa hình).
    (cartography, surveying, engineering, manufacturing) A point, line, plane, or surface with reference to which positions (such as elevations) are measured or indicated. (Examples include a permanent benchmark in leveling or mean sea level in a topographical survey).
    A geodetic datum is sometimes also called a benchmark.
    Dữ liệu trắc địa đôi khi còn được gọi là điểm chuẩn.
  4. (hàng hải) Điểm tham chiếu nổi, hay SLDMB, được sử dụng để đánh giá dòng chảy bề mặt trong một vùng nước và thường được sử dụng trong tìm kiếm và cứu nạn ven biển.
    (nautical) A floating reference point, or SLDMB, used to evaluate surface currents in a body of water, and often employed by coastal search and rescue.
Động từ
  1. Để cung cấp các điểm dữ liệu còn thiếu bằng cách sử dụng mô hình toán học để ngoại suy các giá trị nằm ngoài phạm vi của thiết bị đo.
    To provide missing data points by using a mathematical model to extrapolate values that are outside the range of a measuring device.
🎬 Nghe “datum” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish