daub

/ˈdɑːb/
danh từ
  • Lớp vữa (thạch cao, đất bùn trộn rơm... ) trát tường; lớp trát bên ngoài.
  • Vách đất.
  • Sự bôi bẩn, sự bôi bác, sự bôi màu lem nhem.
  • Bức vẽ bôi bác, bức tranh lem nhem.
động từ
  • Trát lên, phết lên.
  • Xây vách đất.
  • Bôi bẩn, bôi bác, bôi màu lem nhem.
  • Vẽ bôi bác, vẽ lem nhem.
  • Che đậy.
Danh từ
  1. Phân hoặc đất sét dùng làm vật liệu kết dính trong xây dựng.
    Excrement or clay used as a bonding material in construction.
  2. Lớp phủ mềm bằng bùn, thạch cao, v.v.
    A soft coating of mud, plaster, etc.
  3. Một bức tranh thô sơ hoặc nghiệp dư.
    A crude or amateurish painting.
Động từ
  1. (nội động từ, ngoại động từ) Áp dụng (cái gì đó) lên một bề mặt bằng những nét vẽ vội vàng hoặc thô thiển.
    (intransitive, transitive) To apply (something) to a surface in hasty or crude strokes.
    The artist just seemed to daub on paint at random and suddenly there was a painting.
    Người họa sĩ dường như chỉ quét sơn một cách ngẫu nhiên và đột nhiên có một bức tranh.
    Từ đồng nghĩa:applycoatcoverplastersmear
  2. (ngoại động) Vẽ (một bức tranh, v.v.) một cách thô thiển hoặc vụng về.
    (transitive) To paint (a picture, etc.) in a coarse or unskilful manner.
    1826, Elizabeth Barrett Browning, An Essay on Mind, Book I, in The Earlier Poems of Elizabeth Barrett Browning, 1826-1833, London: Bartholomew Robson, 1878, pp. 25-26, If some gay picture, vilely daubed, were seen With grass of azure, and a sky of green, Th’impatient laughter we’d suppress in vain, And deem the painter jesting, or insane.
    1826, Elizabeth Barrett Browning, An Essay on Mind, Quyển I, trong Những bài thơ trước đó của Elizabeth Barrett Browning, 1826-1833, London: Bartholomew Robson, 1878, trang 25-26, Nếu một bức tranh đồng tính nào đó, sơn phết một cách hèn hạ, được nhìn thấy Với cỏ xanh và bầu trời xanh, Tiếng cười thiếu kiên nhẫn của Th’sẽ kìm nén một cách vô ích, Và coi như họa sĩ đang đùa giỡn, hoặc điên rồ.
  3. (chuyển tiếp, lỗi thời) Che đậy bằng vẻ bề ngoài giả tạo hoặc lừa dối; cải trang; để che giấu.
    (transitive, obsolete) To cover with a specious or deceitful exterior; to disguise; to conceal.
  4. (chuyển tiếp, lỗi thời) Tâng bốc quá mức hoặc thô thiển.
    (transitive, obsolete) To flatter excessively or grossly.
🎬 Nghe “daub” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish