day-dawn
Danh từ
- (cổ) Mặt trời mọc; thời điểm mặt trời mọc.(archaic) The rising of the sun; the time when the sun rises.1650, Thomas Shepard, Theses Sabbaticæ, or, The Doctrine of the Sabbath, London: John Rothwell, Thesis 54, p. 52, […] Matthew […] affirms that this Day-light or Day-dawn was the End of the Sabbath.1650, Thomas Shepard, Luận văn Sabbaticæ, hoặc, Học thuyết về ngày Sabát, Luân Đôn: John Rothwell, Luận văn 54, tr. 52, […] Matthew […] khẳng định rằng Ánh sáng ban ngày hay Bình minh này là sự kết thúc của ngày Sa-bát.Từ đồng nghĩa:dawn
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “day-dawn” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish