daylight
/ˈdeɪˌlaɪt/danh từ
- Ánh nắng ban ngày; (nghĩa bóng) sự công khai.
- Lúc tảng sáng, bình minh, rạng đông.
- (từ lóng) mắt.
- Khoảng trống, khoảng cách giữa hai vật gì, như giữa hai con thuyền trong cuộc đua, giữa ngấn rượu với mép cốc... ).
Danh từ
- Ánh sáng tự nhiên xung quanh vào ban ngày, chủ yếu là ánh sáng mặt trời (cả trực tiếp và gián tiếp, vào những ngày nắng hoặc những ngày nhiều mây).The natural light that is ambient in daytime, being mostly sunlight (both direct and indirect, on either sunny days or cloudy days).Meronym: sunbeamsTừ đồng nghĩa: tia nắng
- Một nguồn sáng mô phỏng ánh sáng ban ngày.A light source that simulates daylight.
- (đếm được, trắc quang) Sự phân bố cường độ ánh sáng trên quang phổ khả kiến do Mặt trời tạo ra trong các điều kiện khác nhau hoặc bởi các nguồn sáng khác nhằm mô phỏng ánh sáng ban ngày tự nhiên.(countable, photometry) The intensity distribution of light over the visible spectrum generated by the Sun under various conditions or by other light sources intended to simulate natural daylight.
- Khoảng thời gian giữa mặt trời mọc và mặt trời lặn.The period of time between sunrise and sunset.burning daylightđốt cháy ánh sáng ban ngày
Động từ
- Để tiếp xúc với ánh sáng ban ngàyTo expose to daylight
- (kiến trúc) Cung cấp nguồn chiếu sáng tự nhiên như cửa sổ trần hoặc cửa sổ.(architecture) To provide sources of natural illumination such as skylights or windows.
- Để cho ánh sáng lọt vào, như bằng cách mở rèm.To allow light in, as by opening drapes.
- (cảnh quan, xây dựng dân dụng) Dẫn đường ống thoát nước đến một lỗ mà từ đó chất chứa trong nó có thể thoát ra ngoài một cách tự nhiên.(landscaping, civil engineering) To run a drainage pipe to an opening from which its contents can drain away naturally.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “daylight” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish