daytime

/ˈdeɪˌtaɪm/
danh từ
  • Thời gian giữa lúc mặt trời mọc và mặt trời lặn; ban ngày.
Danh từ
  1. Thời điểm ban ngày; thời gian giữa mặt trời mọc và mặt trời lặn.
    The time of daylight; the time between sunrise and sunset.
Tính từ
  1. Liên quan đến ban ngày; thích hợp trong ngày.
    Pertaining to daytime; appropriate to the day.
    Từ đồng nghĩa:day
  2. Xảy ra trong ngày.
    Happening during the day.
    daytime television
    truyền hình ban ngày
    Từ đồng nghĩa:day
🎬 Nghe “daytime” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish