demesne

/di-ˈmān/
danh từ
  • Ruộng đất (của địa chủ).
  • Sự chiếm hữu.
  • Lĩnh vực, phạm vi.
Danh từ
  1. Trang viên chính của lãnh chúa, với phần đất thuộc về đó chưa được cấp cho thuê; một ngôi nhà và mảnh đất liền kề được giữ lại để sử dụng cho chính chủ sở hữu.
    A lord's chief manor place, with that part of the lands belonging thereto which has not been granted out in tenancy; a house, and the land adjoining, kept for the proprietor's own use.
  2. Một khu vực hoặc khu vực; một miền.
    A region or area; a domain.
🎬 Nghe “demesne” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish