demean

/dɪˈmiːn/
động từ
  • Hạ mình.
  • Xử sự, cư xử, ăn ở.
Động từ
  1. Để làm suy yếu; hạ xuống; làm suy thoái.
    To debase; to lower; to degrade.
    Từ đồng nghĩa:discredithumiliateslur
  2. Khiêm tốn; để làm nhục.
    To humble; to humiliate.
  3. Để hành xác.
    To mortify.
  4. (lỗi thời) Quản lý; tiến hành; để điều trị.
    (obsolete) To manage; to conduct; to treat.
Danh từ
  1. (lỗi thời) Quản lý; sự đối đãi.
    (obsolete) Management; treatment.
  2. (lỗi thời) Hành vi; chỉ đạo; mang; thái độ.
    (obsolete) Behavior; conduct; bearing; demeanor.
    with grave demean and solemn vanity
    với thái độ nghiêm túc và sự phù phiếm trang nghiêm
  3. demesne.
    demesne.
  4. tài nguyên; có nghĩa.
    resources; means.
🎬 Nghe “demean” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish