demean
/dɪˈmiːn/động từ
- Hạ mình.
- Xử sự, cư xử, ăn ở.
Động từ
- Để làm suy yếu; hạ xuống; làm suy thoái.To debase; to lower; to degrade.
- Khiêm tốn; để làm nhục.To humble; to humiliate.
- Để hành xác.To mortify.
- (lỗi thời) Quản lý; tiến hành; để điều trị.(obsolete) To manage; to conduct; to treat.
Danh từ
- (lỗi thời) Quản lý; sự đối đãi.(obsolete) Management; treatment.
- (lỗi thời) Hành vi; chỉ đạo; mang; thái độ.(obsolete) Behavior; conduct; bearing; demeanor.with grave demean and solemn vanityvới thái độ nghiêm túc và sự phù phiếm trang nghiêm
- demesne.demesne.
- tài nguyên; có nghĩa.resources; means.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “demean” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish