demerit

/dɪˈmerət/
danh từ
  • Sự lầm lỗi.
  • Điều lầm lỗi; điều đáng trách, điều đáng quở phạt; khuyết điểm.
  • Điểm xấu (nhất là về hạnh kiểm) ((cũng) demerit mark).
Danh từ
  1. Một phẩm chất không đầy đủ; một điều bất lợi, một lỗi lầm.
    A quality of being inadequate; a disadvantage, a fault.
    Từ đồng nghĩa:discredit
  2. Dấu hiệu cho hành vi xấu của người đang theo học tại cơ sở giáo dục hoặc đang phục vụ trong quân đội.
    A mark given for bad conduct to a person attending an educational institution or serving in the army.
    A few of you have followed in the path of the perfect West Point graduate, Robert E. Lee, who never received a single demerit in four years. Some of you followed in the path of the imperfect graduate, Ulysses S. Grant, who had his fair share of demerits, and said the happiest day of his life was "the day I left West Point." (Laughter.)
    Một số bạn đã đi theo con đường của Robert E. Lee, một sinh viên tốt nghiệp hoàn hảo của West Point, người chưa bao giờ nhận một điểm kém nào trong bốn năm. Một số bạn đã đi theo con đường của sinh viên tốt nghiệp không hoàn hảo, Ulysses S. Grant, người có nhiều điểm yếu và nói rằng ngày hạnh phúc nhất trong cuộc đời anh ấy là "ngày tôi rời West Point." (Cười.)
    Từ đồng nghĩa:discredit
  3. Điều mà một người xứng đáng hoặc xứng đáng, dù tốt hay xấu; sa mạc.
    That which one merits or deserves, either of good or ill; desert.
    Từ đồng nghĩa:discredit
Động từ
  1. Để xứng đáng.
    To deserve.
  2. Để mất giá hoặc khóc xuống.
    To depreciate or cry down.
🎬 Nghe “demerit” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish