democratist

Danh từ
  1. Một người ủng hộ dân chủ, một nhà dân chủ
    A supporter of democracy, a democrat
  2. cụ thể là người ủng hộ các hình thức chính phủ cộng hòa (ban đầu là người ủng hộ Cách mạng Pháp).
    specifically, an advocate of republican forms of government (originally as a supporter of the French Revolution).
Tính từ
  1. Liên quan đến hoặc ủng hộ chủ nghĩa dân chủ.
    Relating to, or supporting, democratism.
🎬 Nghe “democratist” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish