dip

/ˈdɪp/
danh từ
  • Sự nhúng, sự ngâm vào, sự dìm xuống (nước...).
  • Sự đầm mình, sự tắm (ở biển).
  • Nước chấm.
  • Lượng đong (gạo... vào đấu), lượng mức (nước... vào gàu).
  • Mức chìm, ngấn nước (tàu, thuyền...).
  • Nước tắm (cho cừu); nước ngâm (ngâm kim loại để tẩy sạch mà mạ vàng...).
  • Cây nến (mỡ bò, mỡ cừu...).
  • Chỗ trũng, chỗ lún xuống.
  • Độ nghiêng (kim la bàn); độ dốc, chiều dốc (của vỉa mô); đường võng chân trời.
  • Thế nhún ngang xà (đánh xà kép).
  • Kẻ móc túi.
động từ
  • Nhúng, ngâm, nhận chìm, dìm xuống.
  • Ngâm để đánh sạch (kim loại), nhúng vào để nhuộm (quần áo...); nhúng bấc vào mở nóng để làm (nến); tắm cho (cừu...) bằng nước diệt trùng...
  • Chấm (thức ăn).
  • Múc nước vào gàu; đong (gạo... vào đấu).
  • Hạ xuống một thoáng, hạ xuống xong bị kéo ngay lên.
  • Nhúng, ngâm, nhận, dìm (trong nước...).
  • Hạ, ngụp, hụp, lặn, chìm xuống (mặt trời...); nghiêng đi (cán cân...), nhào xuống (chim, máy bay...).
  • Mắc nợ.
  • Nghiêng đi, dốc xuống.
  • Cho tay vào, cho thìa vào (để lấy, múc cái gì ra).
  • Xem lướt qua
  • Điều tra, tìm tòi, tìm hiểu.
Danh từ
  1. Phần dưới của đường hoặc đặc điểm địa chất.
    A lower section of a road or geological feature.
    There is a dip in the road ahead.
    Có một sự sụt giảm ở con đường phía trước.
  2. Độ nghiêng xuống; hướng bên dưới đường ngang; độ dốc; sân bóng đá.
    Inclination downward; direction below a horizontal line; slope; pitch.
  3. Hành động nhúng hoặc lao vào chất lỏng trong giây lát.
    The action of dipping or plunging for a moment into a liquid.
  4. Bể hoặc máng nơi gia súc hoặc cừu được ngâm trong hóa chất để diệt ký sinh trùng.
    A tank or trough where cattle or sheep are immersed in chemicals to kill parasites.
Động từ
  1. (Động) Chuyển thành chất lỏng.
    (transitive) To lower into a liquid.
    Dip your biscuit into your tea.
    Nhúng bánh quy vào trà của bạn.
  2. (nội động) Đắm mình; bị chìm trong chất lỏng; chìm xuống.
    (intransitive) To immerse oneself; to become plunged in a liquid; to sink.
  3. (nội động) (của một giá trị hoặc tỷ lệ) Giảm nhẹ.
    (intransitive) (of a value or rate) To decrease slightly.
  4. (Động) Hạ thấp chùm ánh sáng.
    (transitive) To lower a light's beam.
    Dip your lights as you meet an oncoming car.
    Hãy tắt đèn khi bạn gặp một chiếc xe đang tới.
🎬 Nghe “dip” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish