disembowel

/ˌdɪsəmˈbawəl/
động từ
  • Mổ bụng, moi ruột.
Động từ
  1. (ngoại động) Lấy hoặc cho ra ruột hoặc các bộ phận bên trong; để moi ruột.
    (transitive) To take or let out the bowels or interior parts of; to eviscerate.
  2. (thông tục) Lấy hoặc rút ra khỏi cơ thể, như mạng nhện.
    (transitive) To take or draw from the body, as the web of a spider.
🎬 Nghe “disembowel” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish