disfigure

/dɪsˈfɪgjɚ/
động từ
  • Làm biến dạng, làm méo mó, làm xấu xí mặt mày.
Động từ
  1. làm hỏng hình dạng hoặc cấu trúc của một thứ gì đó một cách không thể phục hồi, ảnh hưởng tiêu cực đến hình thức hoặc chức năng của nó mà không phá hủy nó hoàn toàn.
    to irreversibly damage the shape or structure of something, negatively affecting its appearance or functionality without completely destroying it.
    His face was disfigured by a terrible fire many years ago, leaving deep scars across his crooked nose.
    Khuôn mặt của ông đã bị biến dạng trong một trận hỏa hoạn khủng khiếp nhiều năm trước, để lại những vết sẹo sâu trên chiếc mũi vẹo.
    Từ đồng nghĩa:leper
🎬 Nghe “disfigure” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish