dispart

/(ˌ)di-ˈspärt/
động từ
  • Chia, phân phối.
  • Phân ra, tách ra, chia ra.
  • Đi các ngả khác nhau.
Động từ
  1. (chuyển tiếp, nay hiếm) Chia tay, tách rời.
    (transitive, now rare) To part, separate.
    […] tenderly unfringe / Your long and lustrous lashes; cluster down / The mantling glory of deep fragrant hair, / Disparted from each forehead, myrtle-wreath'd, […]
    […] dịu dàng xõa ra / Hàng mi dài và bóng của bạn; chùm xuống / Ánh sáng rực rỡ của mái tóc thơm sâu, / Rớt ra từ mỗi vầng trán, vòng hoa sim, […]
  2. (nội động từ, lỗi thời) Phân chia, phân chia, phân bổ.
    (intransitive, obsolete) To divide, divide up, distribute.
  3. (ngoại động) Để cung cấp một cái nhìn xa hơn.
    (transitive) To furnish with a dispart sight.
  4. (ngoại động) Để chuẩn bị cho sự chệch hướng trong (súng), khi ngắm bắn.
    (transitive) To make allowance for the dispart in (a gun), when taking aim.
Danh từ
  1. Sự khác biệt giữa độ dày của kim loại ở miệng và ở phần mông của một mảnh bom.
    The difference between the thickness of the metal at the mouth and at the breech of a piece of ordnance.
    1854-1862, Charles Knight, "DISPART", in English Cyclopaedia On account of the dispart, the line of aim or line of metal, which is in a plane passing through the axis of the gun, always makes a small angle with the axis.
    1854-1862, Charles Knight, "DISPART", trong Bách khoa toàn thư tiếng Anh Do sự chênh lệch, đường ngắm hoặc đường kim loại, nằm trong mặt phẳng đi qua trục của súng, luôn tạo một góc nhỏ với trục.
  2. Một miếng kim loại được đặt trên họng súng, hoặc gần các trục, phía trên một mảnh đạn, để làm cho đường ngắm song song với trục của lỗ khoan.
    A piece of metal placed on the muzzle, or near the trunnions, on the top of a piece of ordnance, to make the line of sight parallel to the axis of the bore.
🎬 Nghe “dispart” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish