disparate

/ˈdɪspərət/
tính từ
  • Khác hẳn nhau, khác loại; táp nham.
danh từ
  • Vật khác hẳn nhau, vật khác loại; vật táp nham.
Tính từ
  1. Bao gồm các yếu tố vốn khác nhau hoặc khác biệt; không hợp lý.
    Composed of inherently different or distinct elements; incongruous.
    The board of the company was decidedly disparate, with no two members from the same social or economic background.
    Hội đồng quản trị của công ty hoàn toàn khác biệt, không có hai thành viên nào có cùng nền tảng kinh tế hoặc xã hội.
  2. Về cơ bản là khác nhau; thuộc các loài khác nhau, không giống nhau nhưng không đối lập thành từng cặp.
    Essentially different; of different species, unlike but not opposed in pairs.
    Từ đồng nghĩa:differentdissimilarunalike
  3. Hoàn toàn không giống; không thể so sánh được; không có điểm chung.
    Utterly unlike; incapable of being compared; having no common ground.
    Từ đồng nghĩa:incommensurable
Danh từ
  1. (chủ yếu ở số nhiều) Bất kỳ nhóm nào gồm những thứ không giống nhau hoặc không giống nhau.
    (chiefly in the plural) Any of a group of unequal or dissimilar things.
🎬 Nghe “disparate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish