dispel

/dɪˈspɛl/
động từ
  • Xua đuổi đi, xua tan.
Động từ
  1. (ngoại động) Xua đi hoặc làm tan biến bằng cách phân tán.
    (transitive) To drive away or cause to vanish by scattering.
    The clouds and mist were soon enough dispelled by the sun.
    Những đám mây và sương mù nhanh chóng bị mặt trời xua tan.
    Từ đồng nghĩa:disperse
  2. (ngoại động) Loại bỏ (nỗi sợ hãi, nghi ngờ, phản đối, v.v.) bằng cách chứng minh chúng là không chính đáng.
    (transitive) To remove (fears, doubts, objections etc.) by proving them unjustified.
    Từ đồng nghĩa:cast awaycast off
  3. (chuyển tiếp, Châu Phi, chủ yếu với) Loại bỏ hoặc quản lý mà không có.
    (transitive, Africa, chiefly with with) To get rid of or manage without.
Danh từ
  1. Một hành động hoặc trường hợp xua tan.
    An act or instance of dispelling.
🎬 Nghe “dispel” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish