dispersion
/dɪˈspɚs/danh từ
- Sự giải tán, sự phân tán.
- Chất làm phân tán.
- Sự xua tan, sự làm tản mạn, sự làm tan tác; sự tan tác.
- Sự rải rác, sự gieo vãi.
- Sự gieo rắc, sự lan truyền (tin đồn).
- Sự tán sắc; độ tán sắc.
- Sự phân tán; độ phân tán.
Danh từ
- Tình trạng phân tán.The state of being dispersed.Từ đồng nghĩa:dispersedness
- Một quá trình phân tán.A process of dispersing.Từ đồng nghĩa:dispersal
- Mức độ phân tán của dữ liệuThe degree of scatter of data.
- (vật lý) Sự phân tách các sóng có tần số khác nhau trong không gian hoặc thời gian; lượng phân tách như vậy.(physics) The separation of waves of different frequency in space or time; the amount of such separation.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “dispersion” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish