dispersion

/dɪˈspɚs/
danh từ
  • Sự giải tán, sự phân tán.
  • Chất làm phân tán.
  • Sự xua tan, sự làm tản mạn, sự làm tan tác; sự tan tác.
  • Sự rải rác, sự gieo vãi.
  • Sự gieo rắc, sự lan truyền (tin đồn).
  • Sự tán sắc; độ tán sắc.
  • Sự phân tán; độ phân tán.
Danh từ
  1. Tình trạng phân tán.
    The state of being dispersed.
    Từ đồng nghĩa:dispersedness
  2. Một quá trình phân tán.
    A process of dispersing.
    Từ đồng nghĩa:dispersal
  3. Mức độ phân tán của dữ liệu
    The degree of scatter of data.
  4. (vật lý) Sự phân tách các sóng có tần số khác nhau trong không gian hoặc thời gian; lượng phân tách như vậy.
    (physics) The separation of waves of different frequency in space or time; the amount of such separation.
🎬 Nghe “dispersion” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish