dispirited
/dɪˈspirətəd/động từ
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dispirit
tính từ
- Chán nản, ngã lòng.
Động từ
- quá khứ đơn và phân từ quá khứ của disspiritsimple past and past participle of dispirit
Tính từ
- Không có năng lượng, sự thích thú hay động lực, kiệt sức, không có ý chí hoàn thành, chán nản.Without energy, gusto or drive, enervated, without the will to accomplish, disheartened.So dispirited were the troops after the loss of their beloved commander that they moped about and could barely be bothered to eat let alone load their guns.Quân đội chán nản sau khi mất đi người chỉ huy yêu quý của họ đến mức họ đi lang thang và hầu như không thèm ăn chứ đừng nói đến việc nạp súng.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “dispirited” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish