distrain

/di-ˈstrān/
động từ
  • Tịch biên (tài sản).
Động từ
  1. (từ cũ) Ôm, ép, ôm; để kiềm chế, đàn áp.
    (obsolete) To squeeze, press, embrace; to constrain, oppress.
    Thus spake the Prince, and gently 'gan distrain / Now him, now her, between his friendly arms.
    Hoàng tử đã nói như vậy và nhẹ nhàng 'gan ngăn cản / Bây giờ là anh ấy, bây giờ là cô ấy, giữa vòng tay thân thiện của anh ấy.
    Từ đồng nghĩa:distress
  2. (luật, ngoại động, lỗi thời) Buộc (ai) làm việc gì đó bằng cách tịch thu tài sản của họ.
    (law, transitive, obsolete) To force (someone) to do something by seizing their property.
    to distrain a person by his goods and chattels
    để làm cho một người bị phân tâm bởi hàng hóa và đồ đạc của anh ta
    Từ đồng nghĩa:distress
  3. (luật, nội động từ) Tịch thu tài sản của ai đó thay cho hoặc ép buộc trả nợ.
    (law, intransitive) To seize somebody's property in place of, or to force, payment of a debt.
    Từ đồng nghĩa:distress
  4. (từ cũ) Kéo ra, xé rời.
    (obsolete) To pull off, tear apart.
    Từ đồng nghĩa:distress
🎬 Nghe “distrain” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish