distraught

/dɪˈstrɑːt/
tính từ
  • Điên cuồng, mất trí, quẫn trí.
Tính từ
  1. Bị tổn thương sâu sắc, đau buồn hoặc lo lắng; bất lực vì đau khổ.
    Deeply hurt, saddened, or worried; incapacitated by distress.
    His distraught widow cried for days, feeling very alone.
    Người vợ góa quẫn trí của anh đã khóc nhiều ngày, cảm thấy rất cô đơn.
  2. Điên; điên cuồng.
    Mad; insane.
🎬 Nghe “distraught” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish