dong
/ˈdɪŋˌdɑːŋ/động từ
- Nện; phang.
danh từ
- Đồng (Việt Nam).
Danh từ
- Tiền Việt Nam 100 xu. Ký hiệu: ₫The currency of Vietnam, 100 xus. Symbol: ₫
- (sử học) Tiền miền Nam Việt Nam, 100 xu. Ký hiệu: Đ.(historical) The currency of South Vietnam, 100 xus. Symbol: Đ.
- (Từ lóng) Dương vật.(slang) The penis.Từ đồng nghĩa:penis
- (từ lóng, nói rộng ra) Một dương vật giả, cụ thể là một bản sao giải phẫu tổng hợp của dương vật.(slang, by extension) A dildo, specifically a synthetic anatomical replica of the penis.Từ đồng nghĩa:penis
Động từ
- Để tạo ra âm thanh kim loại trầm trầm.To make a low-pitched, metallic ringing sound.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “dong” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish