dong

/ˈdɪŋˌdɑːŋ/
động từ
  • Nện; phang.
danh từ
  • Đồng (Việt Nam).
Danh từ
  1. Tiền Việt Nam 100 xu. Ký hiệu: ₫
    The currency of Vietnam, 100 xus. Symbol: ₫
  2. (sử học) Tiền miền Nam Việt Nam, 100 xu. Ký hiệu: Đ.
    (historical) The currency of South Vietnam, 100 xus. Symbol: Đ.
  3. (Từ lóng) Dương vật.
    (slang) The penis.
    Từ đồng nghĩa:penis
  4. (từ lóng, nói rộng ra) Một dương vật giả, cụ thể là một bản sao giải phẫu tổng hợp của dương vật.
    (slang, by extension) A dildo, specifically a synthetic anatomical replica of the penis.
    Từ đồng nghĩa:penis
Động từ
  1. Để tạo ra âm thanh kim loại trầm trầm.
    To make a low-pitched, metallic ringing sound.
🎬 Nghe “dong” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish