dotage

/ˈdoʊtɪʤ/
danh từ
  • Tình trạng lẫn, tình trạng lẩm cẩm (lúc tuổi già).
Danh từ
  1. Suy giảm khả năng phán đoán và các chức năng nhận thức khác, liên quan đến lão hóa; sự lão suy.
    Decline in judgment and other cognitive functions, associated with aging; senility.
    Từ đồng nghĩa:second childhood
  2. Sự yêu thích hoặc sự quan tâm, đặc biệt là ở mức độ quá mức.
    Fondness or attentiveness, especially to an excessive degree.
    Từ đồng nghĩa:second childhood
  3. (Những) lời nói ngu ngốc; ngu ngốc.
    Foolish utterance(s); drivel.
    Từ đồng nghĩa:second childhood
🎬 Nghe “dotage” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish