dotard

/ˈdō-tərd/
danh từ
  • Người lẫn, người lẩm cẩm (vì tuổi già).
Danh từ
  1. (cổ) Người già trí tuệ kém; một người già; một trong dotage của họ.
    (archaic) An old person with impaired intellect; a senile person; one in their dotage.
    Từ đồng nghĩa:mimmerkin
  2. (lỗi thời) Người chiều chuộng người khác, thể hiện sự yêu mến quá mức; một kẻ ngốc nghếch.
    (obsolete) One who dotes on another, showing excessive fondness; a doter.
    Từ đồng nghĩa:dobbydodipoledotarddotedotel
🎬 Nghe “dotard” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish