dotard
/ˈdō-tərd/danh từ
- Người lẫn, người lẩm cẩm (vì tuổi già).
Danh từ
- (cổ) Người già trí tuệ kém; một người già; một trong dotage của họ.(archaic) An old person with impaired intellect; a senile person; one in their dotage.Từ đồng nghĩa:mimmerkin
- (lỗi thời) Người chiều chuộng người khác, thể hiện sự yêu mến quá mức; một kẻ ngốc nghếch.(obsolete) One who dotes on another, showing excessive fondness; a doter.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “dotard” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish