doting

/ˈdoʊt/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dote.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của dote
    present participle and gerund of dote
Tính từ
  1. Đặc trưng bằng cách cho đi tình yêu và tình cảm.
    Characterized by giving love and affection.
    doting parents
    bố mẹ yêu chiều
    Từ đồng nghĩa:fond
  2. Cho thấy sự suy giảm khả năng trí tuệ, đặc biệt là khi nó xảy ra ở tuổi già.
    Showing a decline of mental faculties, especially when it occurs in old age.
Danh từ
  1. Sự yêu thích quá mức; sự tôn kính.
    Excessive fondness; reverence.
🎬 Nghe “doting” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish