dullen

/ˈdʌlən/
Động từ
  1. (chuyển tiếp, không chuẩn) Làm cho buồn tẻ hoặc buồn tẻ hơn; đến buồn tẻ.
    (transitive, nonstandard) To make dull or duller; to dull.
    Từ đồng nghĩa:dull
  2. (nội động, không chuẩn) Trở nên buồn tẻ hoặc buồn tẻ hơn; đến buồn tẻ.
    (intransitive, nonstandard) To become dull or duller; to dull.
    Từ đồng nghĩa:dull
🎬 Nghe “dullen” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish