duet

/duˈɛt/
danh từ
  • bản nhạc cho bộ đôi, bản đuyê (hát hoặc đàn).
  • Cặp đôi, bộ đôi.
  • Cuộc đàm thoại.
  • Cuộc đấu khẩu.
Danh từ
  1. (âm nhạc) Một tác phẩm âm nhạc gồm hai phần, mỗi phần được biểu diễn bởi một giọng duy nhất (ca sĩ, nhạc cụ hoặc một nhóm hòa tấu).
    (music) A musical composition in two parts, each performed by a single voice (singer, instrument or univoce ensemble).
    Từ đồng nghĩa:duocouplepairtwosome
  2. (Âm nhạc) Bài hát do một bộ đôi sáng tác và/hoặc thể hiện.
    (music) A song composed for and/or performed by a duo.
    Từ đồng nghĩa:duocouplepairtwosome
  3. Một cặp hoặc một cặp, đặc biệt là một cặp hài hòa hoặc thanh lịch.
    A pair or couple, especially one that is harmonious or elegant.
    Từ đồng nghĩa:duocouplepairtwosome
Động từ
  1. (Nội động) Hát song ca.
    (intransitive) To perform a duet.
    1822, Lord Byron, Letter to Mr. Moore, Pisa, July 12, 1822, in The Letters of George Gordon Byron, edited by Mathilde Blind, London: Walter Scott, 1887, p. 277, https://books.google.ca/books?id=-DF4Zs_eezUC&printsec=frontcover#v=onepage&q&f=false When you can spare time from duetting, coquetting, and claretting with your Hibernians of both sexes, let me have a line from you.
    1822, Lord Byron, Thư gửi ông Moore, Pisa, ngày 12 tháng 7 năm 1822, trong Những bức thư của George Gordon Byron, do Mathilde Blind biên tập, London: Walter Scott, 1887, tr. 277, https://books.google.ca/books?id=-DF4Zs_eezUC&printsec=frontcover#v=onepage&q&f=false Khi bạn có thời gian rảnh rỗi để song ca, tán tỉnh và tán tỉnh với những người Hibernians thuộc cả hai giới, hãy để tôi nói cho bạn nghe.
  2. (nội động vật, động vật học, các cặp động vật) Để giao tiếp (cảnh báo, kêu gọi giao phối, v.v.) thông qua bài hát.
    (intransitive, zoology, of pairs of animals) To communicate (warnings, mating calls, etc.) through song.
    1975, Edward O. Wilson, Sociobiology: The New Synthesis, Belknap Press, p. 223, Duetting species are typically monogamous.
    1975, Edward O. Wilson, Sinh học xã hội: Tổng hợp mới, Nhà xuất bản Belknap, tr. 223, Các loài song ca thường chung thủy một vợ một chồng.
  3. (thông tục) Biểu diễn (hát, đàn, v.v.) song ca.
    (transitive) To perform (sing, play, etc.) as a duet.
  4. (chuyển tiếp) (của hai người) Nói cùng lúc, đồng thanh.
    (transitive) (of two people) To say at the same time, to chorus.
    1884, Anonymous, A Speculation, Denver: D. M. Richards, Chapter 12, p. 50, https://books.google.ca/books?id=RsFQAQAAIAAJ&printsec=frontcover#v=onepage&q&f=false “A bear!” exclaimed the Major, jumping up and coming forward. “A bear!” dueted the Doctor and Right Rev., pressing hastily to the front.
    1884, Anonymous, A Speculation, Denver: D. M. Richards, Chương 12, tr. 50, https://books.google.ca/books?id=RsFQAQAAIAAJ&printsec=frontcover#v=onepage&q&f=false “Một con gấu!” Thiếu tá kêu lên, nhảy lên và tiến về phía trước. “Một con gấu!” song ca với Doctor và Right Rev., vội vàng tiến về phía trước.
🎬 Nghe “duet” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish