duration
/dʊˈreɪʃən/danh từ
- Thời gian, khoảng thời gian (tồn tại của một sự việc).
Danh từ
- Một khoảng thời gian hoặc một khoảng thời gian cụ thể.An amount of time or a particular time interval.The duration of the flight will be about 2 hours 45 minutes.Thời gian của chuyến bay sẽ kéo dài khoảng 2 giờ 45 phút.
- (ở số ít, không có "of") Thời gian để tình hình hiện tại kết thúc, đặc biệt là cuộc chiến hiện tại.(in the singular, not followed by "of") The time taken for the current situation to end, especially the current war.Rationing will last at least for the duration.Việc phân chia khẩu phần sẽ kéo dài ít nhất trong suốt thời gian.
- (tài chính) Thước đo mức độ nhạy cảm của giá tài sản tài chính với những thay đổi về lãi suất, được tính cho một trái phiếu đơn giản dưới dạng bình quân gia quyền của kỳ hạn trả lãi và gốc gắn liền với nó.(finance) A measure of the sensitivity of the price of a financial asset to changes in interest rates, computed for a simple bond as a weighted average of the maturities of the interest and principal payments associated with it.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “duration” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish