during
/ˈdʊrɪŋ/- Trải qua, trong lúc, trong thời gian.
Giới từ
- Trong một khoảng thời gian nhất định; khắp; TRONG; chưa giải quyết.For all of a given time interval; throughout; in; pending.I lived with my parents during the 1970s.Tôi sống với bố mẹ vào những năm 1970.
- Tại bất kỳ thời điểm hoặc khoảng thời gian nào trong một khoảng thời gian nhất định.At any time or period within a given time interval.I lived with my parents at several points during the 1980s.Tôi đã sống với bố mẹ nhiều lần trong những năm 1980.
Động từ
- phân từ hiện tại và gerund của durepresent participle and gerund of dure
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “during” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish