e
/ˈiːˌbʊk/danh từ
- Thuốc nhỏ tai.
character
- Chữ cái thứ năm trong bảng chữ cái tiếng Anh, được gọi là e và được viết bằng chữ Latinh.The fifth letter of the English alphabet, called e and written in the Latin script.
Số từ
- Ký hiệu chữ số thứ năm của bảng chữ cái tiếng Anh, được gọi là e và được viết bằng chữ Latinh.The fifth numeral symbol of the English alphabet, called e and written in the Latin script.
Danh từ
- Tên của chữ viết Latinh E/e.The name of the Latin script letter E/e.
- (âm nhạc, thân mật) Nửa rung thứ hai (nốt thứ mười sáu) của một nhịp.(music, informal) The second semiquaver (sixteenth note) of a beat.The sax comes in on the e of one.Tiếng sax xuất hiện ở e của một.
Đại từ
- (hiếm, epicene, không chuẩn) Một đại từ chủ ngữ số ít ở ngôi thứ ba trung tính về giới tính, tương đương với số ít they và phối hợp với các đại từ phân biệt giới tính he và she.(rare, epicene, nonstandard) A gender-neutral third-person singular subject pronoun, equivalent to the singular they and coordinate with gendered pronouns he and she.Empre waded out to help them cross the last stretch. More people, a few hundred, perhaps, had gathered along the shore. One of them came running at Melu with a cry—she threw up her arms in defense. But it was Aeran, only Aeran. E seized Asu and clasped her close, eir eyes closed tightly as e sobbed eir relief.Empre lội ra để giúp họ vượt qua đoạn đường cuối cùng. Nhiều người hơn, có lẽ khoảng vài trăm người, đã tụ tập dọc bờ biển. Một trong số họ vừa chạy đến chỗ Melu vừa hét lên—cô ấy giơ tay lên phòng thủ. Nhưng đó là Aeran, chỉ có Aeran thôi. E ôm lấy Asu và ôm chặt lấy cô, đôi mắt nhắm chặt lại khi cô nức nở vì nhẹ nhõm.Từ đồng nghĩa:ey
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “e” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish