ecosystem
/ˈiːkoʊˌsɪstəm/danh từ
- Hệ sinh thái.
Danh từ
- Một hệ thống được hình thành bởi một cộng đồng sinh thái và môi trường của nó hoạt động như một đơn vị.A system formed by an ecological community and its environment that functions as a unit.
- Sự liên kết giữa các sinh vật (thực vật, động vật, vi khuẩn) với nhau và với môi trường của chúng.The interconnectedness of organisms (plants, animals, microbes) with each other and their environment.
- (bằng cách mở rộng) Một mạng lưới gồm những người, tổ chức, sản phẩm hoặc dịch vụ được kết nối với nhau giống như một hệ sinh thái tự nhiên do sự phụ thuộc lẫn nhau phức tạp.(by extension) A network of interconnected people, organizations, products or services that resembles a natural ecosystem due to the complex interdependencies.The company’s ecosystem mainly comprises its supply chain, customers, end consumers and competitors.Hệ sinh thái của công ty chủ yếu bao gồm chuỗi cung ứng, khách hàng, người tiêu dùng cuối cùng và đối thủ cạnh tranh.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “ecosystem” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish