economically

/ˌɛkəˈnɑːmɪkli/
  • về mặt kinh tế, một cách kinh tế
Trạng từ
  1. (cách) Một cách tiết kiệm; không lãng phí; không hề xa hoa.
    (manner) In an economical manner; not wastefully; not extravagantly.
    Từ đồng nghĩa:prudently
  2. (tên miền) Từ góc độ kinh tế hoặc một nền kinh tế.
    (domain) From the perspective of economics or an economy.
  3. (Thần học) Theo kinh tế thần linh.
    (theology) According to divine economy.
🎬 Nghe “economically” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish