ecstasy

/ˈɛkstəsi/
danh từ
  • trạng thái mê ly
  • (y học) trạng thái ngây ngất
  • trạng thái thi tứ dạt dào
  • trạng thái xuất thần, trạng thái nhập định
Danh từ
  1. Niềm vui mãnh liệt.
    Intense pleasure.
    Từ đồng nghĩa:raptureeuphoria
  2. Một trạng thái cảm xúc mãnh liệt đến mức một người vượt quá khả năng suy nghĩ lý trí và tự chủ.
    A state of emotion so intense that a person is carried beyond rational thought and self-control.
    an ecstasy of remorse
    một sự hối hận tột độ
  3. Trạng thái xuất thần, điên cuồng hoặc sung sướng gắn liền với sự phấn khích thần bí hoặc tiên tri.
    A trance, frenzy, or rapture associated with mystic or prophetic exaltation.
  4. (lỗi thời) Cảm xúc bạo lực hoặc mất tập trung; đau buồn quá mức vì lo lắng; sự điên rồ; sự điên rồ.
    (obsolete) Violent emotion or distraction of mind; excessive grief from anxiety; insanity; madness.
Động từ
  1. (Nội động) Trải nghiệm niềm vui mãnh liệt.
    (intransitive) To experience intense pleasure.
  2. (Động) Gây khoái cảm mãnh liệt.
    (transitive) To cause intense pleasure in.
🎬 Nghe “ecstasy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish