ecto-

/ɛktoʊ-/
  • Sự cắt bỏ bằng phẫu thuật.
Tiền tố
  1. Ngoài.
    Outside.
    Từ đồng nghĩa:out-ex-exo-
  2. (chủ yếu là tiểu thuyết giả tưởng) Liên quan đến ma.
    (chiefly in fantasy fiction) Ghost-related.
    ecto-blaster, ectometer
    máy đo ngoại lực, máy đo ngoại lực
🎬 Nghe “ecto-” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish