elite
/ɪˈliːt/tính từ
- Ưu tú, xuất sắc.
danh từ
- Phần tử ưu tú, xuất sắc.
- Người ưu tú, xuất sắc.
Tính từ
- Xuất thân cao quý hoặc có địa vị xã hội; quý tộc hoặc quý tộc.Of high birth or social position; aristocratic or patrician.
- Đại diện cho người được lựa chọn nhiều nhất hoặc được lựa chọn nhiều nhất trong một nhóm.Representing the choicest or most select of a group.
Danh từ
- Một nhóm đặc biệt hoặc tầng lớp xã hội gồm những người có địa vị xã hội hoặc kinh tế cao hơn và có quyền lực, lợi thế hoặc đặc quyền trong xã hội; một thành viên của một nhóm như vậy.A special group or social class of people who have a superior social or economic status and attendant power, advantages, or privileges in society; a member of such a group.constituting an elitecấu thành một tầng lớp ưu tú
- Một thành viên cá nhân của một nhóm như vậy.An individual member of such a group.
- Ai đó là người giỏi nhất ở một nhiệm vụ nhất định.Someone who is among the best at a certain task.
- (kiểu chữ) Kiểu chữ có 12 ký tự trên mỗi inch.(typography) A typeface with 12 characters per inch.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “elite” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish