embroil

/ɪmˈbrojəl/
động từ
  • Làm rối rắm.
  • Lôi kéo (ai... vào một cuộc chiến tranh... ).
  • Làm cho (ai) xung đột (với ai).
Động từ
  1. Đưa (cái gì) vào trạng thái bối rối hoặc náo động; làm phức tạp, làm rối tung, làm lộn xộn.
    To bring (something) into a state of confusion or uproar; to complicate, to confuse, to jumble.
  2. Làm cho (ai đó) bị lôi kéo hoặc dính vào một tình huống khó khăn hoặc trạng thái tranh chấp.
    To cause (someone) to be drawn into or involved in a difficult situation or state of contention.
    Avoid him. He will embroil you in his fights.
    Tránh xa anh ta ra. Anh ấy sẽ lôi kéo bạn vào cuộc chiến của anh ấy.
  3. (chuyển tiếp, lỗi thời, hiếm) Đốt cháy (cái gì đó); đốt (cái gì đó).
    (transitive, obsolete, rare) To set (something) on fire; to burn (something).
Danh từ
  1. Trạng thái bối rối hoặc náo động; sự náo động, sự xáo trộn; cũng là một cuộc cãi vã.
    A state of confusion or uproar; a commotion, a disturbance; also, a quarrel.
  2. Một trạng thái lo lắng hoặc rối loạn tâm trí.
    A state of anxiety or disturbance of the mind.
🎬 Nghe “embroil” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish