embracing

/ɪmˈbreɪs/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của embrace.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ ôm hôn
    present participle and gerund of embrace
Danh từ
  1. Hành động mà một cái gì đó được chấp nhận (theo nhiều nghĩa khác nhau).
    The act by which something is embraced (in various senses).
Tính từ
  1. (Thực vật học) Đồng nghĩa với phong phú.
    (botany) Synonym of amplectant.
    Từ đồng nghĩa:amplectant
🎬 Nghe “embracing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish