emerald

/ˈɛmərəld/
danh từ
  • Ngọc lục bảo.
  • Màu ngọc lục bảo, màu lục tươi.
  • Chữ cỡ 61 quoành.
Danh từ
  1. Bất kỳ loại đá quý màu xanh lá cây nào, đặc biệt là dạng beryl trong suốt màu xanh lá cây, được đánh giá cao như một loại đá quý.
    Any of various green gemstones, especially a green transparent form of beryl, highly valued as a precious stone.
    Từ đồng nghĩa:smaragdminionette
  2. Màu xanh ngọc lục bảo, một màu.
    Emerald green, a colour.
    Từ đồng nghĩa:smaragdminionette
  3. (huy hiệu) Vert, khi được đính đá quý.
    (heraldry) Vert, when blazoning by precious stones.
    Từ đồng nghĩa:smaragdminionette
  4. Bất kỳ loài chim ruồi nào thuộc chi Chlorostilbon và Elvira; và một số thuộc chi Amazilia
    Any hummingbird in the genera Chlorostilbon and Elvira; and some in the genus Amazilia
    Từ đồng nghĩa:smaragdminionette
Tính từ
  1. Có màu xanh đậm.
    Of a rich green colour.
Động từ
  1. (thông tục, thơ ca) Để trang trí bằng, hoặc như thể bằng, ngọc lục bảo; để làm xanh.
    (transitive, poetic) To ornament with, or as if with, emeralds; to make green.
🎬 Nghe “emerald” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish