empiric
/ɪmˈpirɪkəl/tính từ
- Theo lối kinh nghiệm.
danh từ
- Người theo chủ nghĩa kinh nghiệm.
- Lang băm.
Tính từ
- Thực nghiệm.Empirical.
Danh từ
- (lịch sử) Một thành viên của một giáo phái gồm các bác sĩ cổ xưa chỉ dựa trên lý thuyết của họ dựa trên kinh nghiệm.(historical) A member of a sect of ancient physicians who based their theories solely on experience.
- Một người được hướng dẫn bởi chủ nghĩa kinh nghiệm; một người theo chủ nghĩa kinh nghiệm.Someone who is guided by empiricism; an empiricist.
- Bất kỳ người hành nghề không đủ tiêu chuẩn hoặc không trung thực; một lang băm; một lang băm.Any unqualified or dishonest practitioner; a charlatan; a quack.An empiric oftentimes, and a silly chirurgeon, doth more strange cures than a rational physician.Đôi khi, một bác sĩ theo kinh nghiệm và một bác sĩ trị liệu ngớ ngẩn lại có nhiều cách chữa trị kỳ lạ hơn một bác sĩ có lý trí.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “empiric” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish