employ

/ɪmˈploɪ/
danh từ
  • Sự dùng (người).
  • Việc làm.
động từ
  • Dùng, thuê (ai) (làm gì).
Động từ
  1. Để giữ (ai đó) làm nhân viên.
    To retain (someone) as an employee.
    Our company employs hundreds of people.
    Công ty chúng tôi tuyển dụng hàng trăm người.
  2. (hiếm) Cung cấp cho (ai đó) một công việc mới; để thuê.
    (rare) To provide (someone) with a new job; to hire.
    Yesterday our local garage employed a new mechanic.
    Hôm qua gara địa phương của chúng tôi đã tuyển dụng một thợ cơ khí mới.
  3. Sử dụng (ai đó hoặc cái gì đó) cho một công việc hoặc nhiệm vụ.
    To use (someone or something) for a job or task.
    The burglar employed a jemmy to get in.
    Tên trộm đã thuê một jemmy để đột nhập.
    Từ đồng nghĩa:applyuseutilize
  4. Làm cho bận rộn; để bận tâm.
    To make busy; to preoccupy.
    Từ đồng nghĩa:occupybusy
Danh từ
  1. Tình trạng là một nhân viên; thuê người làm.
    The state of being an employee; employment.
    The school district has six thousand teachers in its employ.
    Khu học chánh có sáu nghìn giáo viên đang làm việc.
  2. (Từ cũ) Nghề nghiệp.
    (archaic) An occupation.
  3. (lỗi thời) Hành động tuyển dụng ai đó hoặc sử dụng thứ gì đó; thuê người làm.
    (obsolete) The act of employing someone or making use of something; employment.
🎬 Nghe “employ” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish