enterprising

/ˈɛntɚˌpraɪzɪŋ/
tính từ
  • Dám làm.
Tính từ
  1. Thể hiện sự dũng cảm và táo bạo khi thực hiện một số nhiệm vụ.
    Displaying bravery and daring in attempting some task.
    Từ đồng nghĩa:go-getting
  2. Rất có năng lực và khéo léo trong kinh doanh hoặc thăng tiến xã hội.
    Very able and ingenious in business dealings or social advancement.
    Từ đồng nghĩa:go-getting
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh từ của doanh nghiệp
    present participle and gerund of enterprise
Danh từ
  1. Sự cam kết của một doanh nghiệp; hoạt động có mục đích; việc làm.
    The undertaking of an enterprise; purposeful activity; doings.
🎬 Nghe “enterprising” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish