entrepreneur

/ˌɑːntrəprəˈnɚ/
danh từ
  • Chủ doanh nghiệp, nhà thầu, chủ xí nghiệp
Danh từ
  1. Người thành lập doanh nghiệp; nói chung là người sở hữu và quản lý một doanh nghiệp và chịu rủi ro tài chính của doanh nghiệp đó.
    A person who sets up a business; generally, a person who owns and manages a business and assumes its financial risks.
  2. (hiện nay hiếm) Người tổ chức các buổi hòa nhạc, vở kịch hoặc các hoạt động giải trí khác; người quản lý rạp hát hoặc địa điểm tương tự; một ông bầu.
    (now rare) A person who organizes concerts, plays, or other entertainments; the manager of a theatre or similar venue; an impresario.
  3. (hiếm, đôi khi nghĩa bóng) Người làm trung gian; một người trung gian; một người đi giữa.
    (rare, sometimes figurative) A person who serves as an intermediary; a middleman; a go-between.
  4. (lỗi thời) Người quản lý nghệ sĩ hoặc người biểu diễn; một đại lý.
    (obsolete) A person who manages an artist or performer; an agent.
🎬 Nghe “entrepreneur” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish