evacuated

/ɪˈvækjəˌweɪt/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của evacuate
Tính từ
  1. Đã có dân số được di dời bằng cách sơ tán.
    Having had population removed, by evacuation.
  2. Chứa chân không.
    Containing a vacuum.
    The evacuated flask imploded with a pop when it could no longer stand the outside air pressure.
    Bình sơ tán phát nổ khi không còn chịu được áp suất không khí bên ngoài.
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của sơ tán
    simple past and past participle of evacuate
🎬 Nghe “evacuated” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish