evacuated
/ɪˈvækjəˌweɪt/động từ
- Quá khứ và phân từ quá khứ của evacuate
Tính từ
- Đã có dân số được di dời bằng cách sơ tán.Having had population removed, by evacuation.
- Chứa chân không.Containing a vacuum.The evacuated flask imploded with a pop when it could no longer stand the outside air pressure.Bình sơ tán phát nổ khi không còn chịu được áp suất không khí bên ngoài.
Động từ
- quá khứ đơn và phân từ quá khứ của sơ tánsimple past and past participle of evacuate
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “evacuated” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish