euro

/ˈjʊrə/
danh từ
  • Loài canguru lớn da đỏ xám (ở Úc).
  • Đồng ơ-rô (ở châu Âu).
Danh từ
  1. (số học) Đơn vị tiền tệ của Liên minh tiền tệ châu Âu. Biểu tượng: €
    (numismatics) The currency unit of the European Monetary Union. Symbol: €
    Từ đồng nghĩa:EUR
  2. Một đồng xu có mệnh giá một euro.
    A coin with a face value of one euro.
  3. Viết tắt của châu Âu, theo bất kỳ nghĩa nào.
    Abbreviation of European, in any sense.
    euro size
    kích thước euro
  4. Bất kỳ loài Macropus Robustus nào của macropod; một con wallaroo.
    Any of species Macropus robustus of macropods; a wallaroo.
🎬 Nghe “euro” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish