exsert
/ek-ˈsərt/động từ
- Làm thò ra.
Động từ
- (thông tục) Đẩy ra; làm cho nhô ra.(transitive) To thrust out; to cause to protrude.Some worms are said to exsert the proboscis.Một số loài giun được cho là có thể vươn vòi.
Tính từ
- Nổi bật; phóng chiếu xa hơn một số phần khác.Standing out; projecting beyond some other part.exsert stamensnhị hoa xuất hiện
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “exsert” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish