extracurricular

/ˌɛkstrəkəˈrɪkjəlɚ/
tính từ
  • Ngoại khoá.
Tính từ
  1. Ngoài chương trình giảng dạy thông thường của cơ sở giáo dục.
    Outside of the normal curriculum of an educational establishment.
    The students enjoy a number of extracurricular activities at weekends.
    Học sinh được tham gia nhiều hoạt động ngoại khóa vào cuối tuần.
  2. Tương tự như vậy ngoài nhiệm vụ thông thường của một công việc hoặc nghề nghiệp.
    Similarly outside of the normal duties of a job or profession.
  3. (thông tục) Ngoại tình.
    (informal) Extramarital.
Danh từ
  1. (giáo dục) Hoạt động nằm ngoài chương trình học tập thông thường.
    (education) An activity outside the normal academic curriculum.
  2. (không chính thức) Một hoạt động vượt quá nhiệm vụ chính thức của một công việc hoặc nghề nghiệp.
    (informal) An activity beyond official duties of a job or profession.
  3. (thông tục) Ngoại tình.
    (informal) An extramarital affair.
🎬 Nghe “extracurricular” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish