extrajudicial
/ˌek-strə-jü-ˈdi-shəl/tính từ
- Không (thuộc vấn đề) đưa ra toà; không làm ở trước (lời khai).
- Ngoài pháp lý.
Tính từ
- (luật) Ngoài hoặc vượt quá quyền hạn hoặc thẩm quyền của tòa án hoặc thẩm phán; vượt quá thẩm quyền.(law) Out of or beyond the power or authority of a court or judge; beyond jurisdiction.An extrajudicial conveyance is effected by the act of the parties and does not involve, as in the fine and recovery, judicial proceedings.Việc chuyển giao ngoài tư pháp được thực hiện bởi hành động của các bên và không liên quan đến thủ tục tố tụng tư pháp như phạt tiền và thu hồi.
- (luật, hình phạt) Được thực hiện mà không có thẩm quyền pháp lý.(law, of a punishment) Carried out without legal authority.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “extrajudicial” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish