extravagant
/ɪkˈstrævɪgənt/tính từ
- Quá mức, quá độ; quá cao, quá đáng (giá cả).
- Mắc, phí tiền.
- Ngông cuồng; vô lí.
Tính từ
- Vượt quá giới hạn của một cái gì đó; lưu động; do đó, nước ngoài.Exceeding the bounds of something; roving; hence, foreign.
- Cực đoan; hoang dã; quá mức; không bị kiềm chế.Extreme; wild; excessive; unrestrained.extravagant acts, praise, or abusehành động ngông cuồng, khen ngợi hoặc lạm dụng
- cắt cổExorbitant
- Chi tiêu dồi dào; hoang đàng; lãng phí.Profuse in expenditure; prodigal; wasteful.an extravagant manmột người đàn ông xa hoa
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “extravagant” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish