fermentation

/fɚˈmɛnt/
danh từ
  • Sự lên men.
  • Sự khích động, sự vận động, sự xúi giục.
  • Sự xôn xao, sự sôi sục, sự náo động.
Danh từ
  1. (hóa sinh) Bất kỳ phản ứng sinh hóa kỵ khí nào trong đó một enzyme (hoặc một số enzyme do vi sinh vật tạo ra) xúc tác cho quá trình chuyển đổi chất này thành chất khác; đặc biệt là sự chuyển đổi (sử dụng men) đường thành rượu hoặc axit axetic với sự giải phóng carbon dioxide
    (biochemistry) Any of many anaerobic biochemical reactions in which an enzyme (or several enzymes produced by a microorganism) catalyses the conversion of one substance into another; especially the conversion (using yeast) of sugars to alcohol or acetic acid with the evolution of carbon dioxide
  2. Trạng thái kích động hoặc hưng phấn; một sự lên men.
    A state of agitation or excitement; a ferment.
🎬 Nghe “fermentation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish