ferric
/ˈfer-ik/tính từ
- Sắt; có sắt.
- Ferric, (thuộc) sắt.
- Sắt(III).
Tính từ
- Liên quan đến, có nguồn gốc từ hoặc chứa sắt.Pertaining to, derived from, or containing iron.
- (hóa học) Của các hợp chất của sắt trong đó nó có hóa trị hoặc số oxi hóa +3.(chemistry) Of compounds of iron in which it has a valence or oxidation number of +3.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “ferric” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish